Kết quả tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2011, 2010 và 2009

(Thống kê của Sở GD-ĐT Sóc Trăng)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

TT

Đơn vị

Năm học 2010-2011

Năm học 2009-2010

Năm học 2008-2009

Dự thi

Số đỗ

Tỷ lệ đỗ

Giỏi

Khá

Tỷ lệ Khá, Giỏi

Thứ hạng đỗ

Đăng ký

Số đỗ

Tỷ lệ đỗ

Giỏi

Khá

Tỷ lệ Khá, Giỏi

Thứ hạng đỗ

Đăng ký

Số đỗ

Tỷ lệ đỗ

Giỏi

Khá

Tỷ lệ Khá, Giỏi

Thứ hạng đỗ

1

Chuyên NTMK

285

285

100.00%

22

63

29.82%

1

252

251

99.60%

7

55

24.70%

1

288

282

97.92%

14

67

28.72%

1

2

Lê Văn Tám

147

147

100.00%

 

17

11.56%

1

150

124

82.67%

 

7

5.65%

5

150

80

53.33%

2

0

2.50%

20

3

Mai Thanh Thế

473

465

98.31%

4

49

11.40%

3

428

337

78.74%

2

12

4.15%

8

467

254

54.39%

0

10

3.94%

19

4

An Thạnh 3

113

110

97.35%

3

15

16.36%

4

83

56

67.47%

 

2

3.57%

21

113

72

63.72%

0

4

5.56%

11

5

An Lạc Thôn

290

281

96.90%

8

24

11.39%

5

263

232

88.21%

1

6

3.02%

3

329

208

63.22%

0

13

6.25%

12

6

Thạnh Tân

81

78

96.30%

 

4

5.13%

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Mỹ Thuận

75

72

96.00%

 

8

11.11%

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Phan Văn Hùng

296

282

95.27%

8

32

14.18%

8

331

265

80.06%

4

22

9.81%

7

278

191

68.71%

2

16

9.42%

7

9

Nguyễn Khuyến

388

369

95.10%

4

46

13.55%

9

380

273

71.84%

 

16

5.86%

16

403

243

60.30%

0

5

2.06%

14

10

Đoàn Văn Tố

283

267

94.35%

6

19

9.36%

10

245

185

75.51%

1

5

3.24%

11

196

111

56.63%

0

4

3.60%

18

11

Huỳnh Cương

129

121

93.80%

1

11

9.92%

11

97

80

82.47%

 

 

0.00%

6

86

67

77.91%

0

2

2.99%

3

12

Hoàng Diệu

673

631

93.76%

12

60

11.41%

12

710

641

90.28%

 

36

5.62%

2

592

494

83.45%

0

18

3.64%

2

13

Huỳnh Hữu Nghĩa

241

225

93.36%

4

30

15.11%

13

336

240

71.43%

 

15

6.25%

17

323

220

68.11%

1

10

5.00%

8

14

Văn Ngọc Chính

283

263

92.93%

7

17

9.13%

14

318

226

71.07%

 

2

0.88%

18

227

134

59.03%

1

2

2.24%

16

15

Thiều Văn Chỏi

281

261

92.88%

1

15

6.13%

15

289

188

65.05%

1

5

3.19%

23

257

171

66.54%

0

11

6.43%

9

16

Mỹ Xuyên

360

332

92.22%

5

25

9.04%

16

374

273

72.99%

 

3

1.10%

13

308

218

70.78%

3

7

4.59%

6

17

Mỹ Hương

120

110

91.67%

4

12

14.55%

17

141

103

73.05%

2

12

13.59%

12

106

54

50.94%

1

4

9.26%

22

18

Ngọc Tố

104

95

91.35%

 

4

4.21%

18

112

70

62.50%

 

6

8.57%

24

106

48

45.28%

0

1

2.08%

25

19

Vĩnh Hải

93

84

90.32%

2

28

35.71%

19

85

56

65.88%

3

10

23.21%

22

78

26

33.33%

0

1

3.85%

27

20

Thuận Hoà

245

221

90.20%

2

11

5.88%

20

236

181

76.69%

2

8

5.52%

10

246

182

73.98%

0

8

4.40%

5

21

Lịch Hội Thượng

260

234

90.00%

1

20

8.97%

21

253

183

72.33%

2

7

4.92%

15

251

117

46.61%

0

7

5.98%

23

22

Kế Sách

430

384

89.30%

6

54

15.63%

22

520

449

86.35%

2

30

7.13%

4

457

299

65.43%

1

13

4.68%

10

23

Hòa Tú

169

150

88.76%

2

12

9.33%

23

182

125

68.68%

1

3

3.20%

20

156

70

44.87%

0

1

1.43%

26

24

Trần Văn Bảy

543

473

87.11%

4

57

12.90%

24

614

482

78.50%

3

38

8.51%

9

470

349

74.26%

4

25

8.31%

4

25

Lương Định Của

445

385

86.52%

8

18

6.75%

25

454

251

55.29%

 

6

2.39%

27

370

196

52.97%

0

7

3.57%

21

26

An Ninh

156

129

82.69%

 

9

6.98%

26

157

97

61.78%

2

1

3.09%

25

159

98

61.64%

0

2

2.04%

13

27

Phú Tâm

251

201

80.08%

5

18

11.44%

27

261

189

72.41%

 

10

5.29%

14

239

136

56.90%

1

5

4.41%

17

28

Lê Hồng Phong

5

4

80.00%

 

 

0.00%

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đại Ngãi

307

245

79.80%

2

12

5.71%

29

264

185

70.08%

1

1

1.08%

19

279

167

59.86%

1

8

5.39%

15

30

Lê Lợi

390

282

72.31%

1

10

3.90%

30

445

265

59.55%

 

4

1.51%

26

435

197

45.29%

0

7

3.55%

24

Hệ GD phổ thông

7916

7186

90.78%

122

700

11.44%

 

7980

6007

75.28%

34

322

5.93%

58

7369

4684

63.56%

31

258

6.17%

58

Hệ GD thường xuyên

1447

997

68.90%

 

6

0.60%

 

1387

221

15.93%

 

 

 

62

1501

56

3.73%

1

 

1.79%

63

 

Kết quả tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2011

(Kể cả số đỗ sau phúc khảo)

TT

TÊN TRƯỜNG

Số ĐK thi

Số dự thi

Tốt nghiệp

Xếp loại

Chỉ tiêu dự kiến

Tăng, giảm so với 2010

SL

Tỉ lệ

Giỏi

Khá

1

Chuyên NTMK

285

285

285

100.00%

22

63

100%

0.40%

2

Lê Văn Tám

147

147

147

100.00%

 

17

85%

17.33%

3

Mai Thanh Thế

473

473

465

98.31%

4

49

80%

19.57%

4

An Thạnh 3

114

113

110

97.35%

3

15

72%

29.88%

5

An Lạc Thôn

290

290

281

96.90%

8

24

85%

8.68%

6

Thạnh Tân

81

81

78

96.30%

 

4

80%

 

7

Mỹ Thuận

75

75

72

96.00%

 

8

75%

 

8

Phan Văn Hùng

296

296

282

95.27%

8

32

82%

15.81%

9

Nguyễn Khuyến

388

388

369

95.10%

4

46

75%

23.26%

10

Đoàn Văn Tố

283

283

267

94.35%

6

19

80%

19.24%

11

Huỳnh Cương

129

129

121

93.80%

1

11

85%

11.32%

12

Hoàng Diệu

674

673

631

93.76%

12

60

92%

3.48%

13

Huỳnh Hữu Nghĩa

241

241

225

93.36%

4

30

75%

21.93%

14

Văn Ngọc Chính

284

283

263

92.93%

7

17

75%

21.86%

15

Thiều Văn Chỏi

281

281

261

92.88%

1

15

80%

27.83%

16

Mỹ Xuyên

360

360

332

92.22%

5

25

78%

19.49%

17

Mỹ Hương

122

120

110

91.67%

4

12

75%

18.62%

18

Ngọc Tố

104

104

95

91.35%

 

4

75%

28.85%

19

Vĩnh Hải

94

93

84

90.32%

2

28

70%

24.44%

20

Thuận Hoà

245

245

221

90.20%

2

11

80%

13.51%

21

Lịch Hội Thượng

260

260

234

90.00%

1

20

75%

17.67%

22

Kế Sách

431

430

384

89.30%

6

54

90%

2.96%

23

Hòa Tú

169

169

150

88.76%

2

12

75%

20.08%

24

Trần Văn Bảy

543

543

473

87.11%

4

57

90%

8.61%

25

Lương Định Của

446

445

385

86.52%

8

18

70%

31.23%

26

An Ninh

156

156

129

82.69%

 

9

65%

20.91%

27

Phú Tâm

251

251

201

80.08%

5

18

75%

7.67%

28

Lê Hồng Phong

5

5

4

80.00%

 

 

80%

 

29

Đại Ngãi

309

307

245

79.80%

2

12

75%

9.73%

30

Lê Lợi

391

390

282

72.31%

1

10

62%

12.98%

Cộng hệ GD phổ thông

7927

7916

7186

90.78%

122

700

80%

15.50%

 

Xếp hạng trường phổ thông năm 2011 (bao gồm học sinh tốt nghiệp THPT các năm trước)

(điều kiện: chỉ xét các trường có lớn hơn 30 lượt thí sinh dự thi

và tính cả học sinh đã tốt nghiệp những năm trước đối chiếu với kết quả thi Đại học năm 2011)

Đơn vị: Tỉnh Sóc Trăng

 

Thứ hạng trong tỉnh

Thứ hạng
trong cả nước

Tên trường phổ thông

Số lượt
 dự thi     

     Ex     

Địa chỉ

1

119

THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

552

14.65

Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng

2

1244

THPT Mỹ Hương

103

9.84

Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú

3

1364

THPT Vĩnh Hải

83

9.65

Xã Vĩnh Hải, H. Vĩnh Châu

4

1403

THPT Kế Sách

572

9.56

TT Kế Sách, H. Kế Sách

5

1463

THPT Mai Thanh Thế

522

9.47

TT Ngã Năm, H. Ngã Năm

6

1484

THPT Hoàng Diệu

1103

9.44

1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng

7

1504

THPT Lê Văn Tám

146

9.40

Xã Mỹ Quới, H. Ngã Năm

8

1540

THPT Trần Văn Bảy

657

9.34

TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị

9

1589

THPT Thuận Hòa

258

9.24

TT Châu Thành, H. H. Châu Thành

10

1605

THPT Nguyễn Khuyến

385

9.21

TT Vĩnh Châu, H. Vĩnh Châu

11

1634

THPT Mỹ Xuyên

328

9.15

TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên

12

1683

THPT Huỳnh Hữu Nghĩa

316

9.06

TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú

13

1701

THPT Đại Ngãi

295

9.03

Xã Đại Ngãi, H. Long Phú

14

1705

THPT Thiều Văn Chỏi

355

9.02

Xã Trinh Phú, H. Kế Sách

15

1720

THPT Phú Tâm

234

8.98

Xã Phú Tâm, H. Châu Thành

16

1722

Trường THCS&THPT Mỹ Thuận

51

8.98

Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, Sóc Trăng

17

1759

THPT Đoàn Văn Tố

291

8.92

TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung

18

1777

THPT An Lạc Thôn

476

8.89

Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách

19

1789

THPT Lịch Hội Thượng

239

8.86

Xã Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề

20

1796

Trường THCS&THPT Thạnh Tân

74

8.85

Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, Sóc Trăng

21

1806

THPT Hòa Tú

105

8.83

Xã Hòa Tú, H. Mỹ Xuyên

22

1809

THPT Phan Văn Hùng

453

8.83

Xã Đại Hải, H. Kế Sách

23

1818

THPT Lương Định Của

369

8.82

TT Long Phú, H. Long Phú

24

1870

THPT DTNT  Huỳnh Cương

181

8.72

133 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng

25

1905

THPT Ngọc Tố

87

8.62

Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên

26

1991

THPT Văn Ngọc Chính

332

8.49

Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên

27

2015

THPT An Thạnh 3

87

8.45

Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung

28

2183

THPT An Ninh

169

8.13

Xã An Ninh, H. Châu Thành

29

2502

THPT Lê Lợi

254

7.49

37 Mậu Thân, P6, TP Súc Trăng

 

Xếp hạng trường phổ thông năm 2011 (chỉ tính học sinh tốt nghiệp năm 2011)

(điều kiện: chỉ xét các trường có lớn hơn 30 lượt thí sinh dự thi và học sinh tốt nghiệp năm 2011 đối chiếu với kết quả thi Đại học )

Tỉnh Sóc Trăng

 

Thứ hạng
trong tỉnh

Thứ hạng
trong cả nước

Tên trường phổ thông

Số lượt
 dự thi     

     Ex     

Địa chỉ

1

111

THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

472

14.95

Đường Hồ Nước Ngọt, P6, TP Sóc Trăng

2

1165

THPT Mỹ Hương

79

10.03

Xã Mỹ Hương, H. Mỹ Tú

3

1315

THPT Mai Thanh Thế

348

9.75

TT Ngã Năm, H. Ngã Năm

4

1376

THPT Kế Sách

458

9.64

TT Kế Sách, H. Kế Sách

5

1447

THPT Vĩnh Hải

58

9.52

Xã Vĩnh Hải, H. Vĩnh Châu

6

1464

THPT Trần Văn Bảy

492

9.48

TT Phú Lộc, H. Thạnh Trị

7

1501

THPT Lê Văn Tám

117

9.42

Xã Mỹ Quới, H. Ngã Năm

8

1512

THPT Hoàng Diệu

881

9.41

1 Mạc Đỉnh Chi, P4, TP Sóc Trăng

9

1576

THPT Thuận Hòa

210

9.26

TT Châu Thành, H. H. Châu Thành

10

1617

THPT Nguyễn Khuyến

285

9.17

TT Vĩnh Châu, H. Vĩnh Châu

11

1629

THPT Huỳnh Hữu Nghĩa

234

9.15

TT Huỳnh Hữu Nghĩa, H. Mỹ Tú

12

1637

THPT Mỹ Xuyên

262

9.13

TT Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên

13

1664

THPT Phú Tâm

193

9.1

Xã Phú Tâm, H. Châu Thành

14

1701

THPT Thiều Văn Chỏi

293

9.01

Xã Trinh Phú, H. Kế Sách

15

1715

Trường THCS&THPT Mỹ Thuận

50

8.97

Xã Mỹ Thuận, H. Mỹ Tú, Sóc Trăng

16

1734

THPT Lịch Hội Thượng

199

8.92

Xã Lịch Hội Thượng, H. Trần Đề

17

1736

THPT Phan Văn Hùng

355

8.92

Xã Đại Hải, H. Kế Sách

18

1740

THPT Đoàn Văn Tố

226

8.91

TT Cù Lao Dung, H. Cù Lao Dung

19

1745

THPT DTNT  Huỳnh Cương

154

8.9

133 Lê Hồng Phong, P3, TP Sóc Trăng

20

1761

THPT Đại Ngãi

228

8.86

Xã Đại Ngãi, H. Long Phú

21

1779

THPT Lương Định Của

292

8.83

TT Long Phú, H. Long Phú

22

1783

THPT Hòa Tú

72

8.82

Xã Hòa Tú, H. Mỹ Xuyên

23

1804

Trường THCS&THPT Thạnh Tân

71

8.78

Xã Thạnh Tân, H. Thạnh Trị, Sóc Trăng

24

1828

THPT An Lạc Thôn

355

8.73

Xã An Lạc Thôn, H. Kế Sách

25

1871

THPT An Thạnh 3

75

8.65

Xã An Thạnh 3, H. Cù Lao Dung

26

1913

THPT Văn Ngọc Chính

244

8.56

Xã Thạnh Phú, H. Mỹ Xuyên

27

1994

THPT An Ninh

140

8.41

Xã An Ninh, H. Châu Thành

28

2053

THPT Ngọc Tố

65

8.27

Xã Ngọc Tố, H. Mỹ Xuyên

29

2433

THPT Lê Lợi

188

7.49

37 Mậu Thân, P6, TP Súc Trăng

 

Ghi chú:

Cách xếp hạng này dựa trên số Ex (là tỉ lệ điểm thi đại học của học sinh với kết quả thi tốt nghiệp). Cách tính này của Cục công nghệ thông tin - Bộ Giáo dục và Đào tạo. Có thể xem thêm trên trang web của trường chuyên Nguyễn Thị Minh Khai (http://thptchuyenst.edu.vn/)

Tuy nhiên thứ hạng của một trường phổ thông chưa phải nói lên chất lượng của đơn vị ấy đây chỉ là kết quả tham khảo. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính pháp lí cũng như quan niệm thành tích của từng đơn vị  dựa trên những thông tin này.