SỞ GD - ĐT SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THPT ĐẠI NGĂI
Danh sách học sinh trường
THPT Đại Ngăi nhận các loại học bổng, tiền
thưởng năm học 2010 – 2011
từ nhiều nguồn từ
tháng 8 năm 2010 đến tháng 05 năm 2011
|
STT |
Ngày nhận |
Họ và tên
học sinh |
Lớp |
Loại học
bổng |
Số tiền |
Ghi chú |
|
1 |
/08/2010 |
Phạm Minh Trung |
12A3 |
Bạn tôi người
vượt khó |
4,000,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
2 |
/08/2010 |
Nguyễn Thị Bích Thuyền |
12A1 |
Bạn tôi người
vượt khó |
4,000,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
3 |
/08/2010 |
Nguyễn Thị Hạnh |
11A7 |
Tiếp bước cho em
đến trường (THST) |
5,000,000 |
|
|
Cộng |
13,000,000 |
|||||
|
03
học sinh giỏi toàn cấp |
||||||
|
4 |
9/5/2010 |
Trần Vũ Phong |
12A1 |
UBND tỉnh Sóc Trăng |
700,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
5 |
9/5/2010 |
Trần Thị Thu Trang |
12A1 |
UBND tỉnh Sóc Trăng |
700,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
6 |
9/5/2010 |
Phan Tiểu Thy |
12A1 |
UBND tỉnh Sóc Trăng |
700,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
Cộng` |
2,100,000 |
|||||
|
12
học sinh đậu đại học (NH 2009 - 2010) |
||||||
|
7 |
9/5/2010 |
Trần Thị Thu Trang |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
8 |
9/5/2010 |
Trần Thị Bích Thuyền |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
9 |
9/5/2010 |
Nguyễn Minh Hải |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
10 |
9/5/2010 |
Lâm Thị Quế Hương |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
11 |
9/5/2010 |
Phan Tiểu Thy |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
12 |
9/5/2010 |
Ung Minh Quyền |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
13 |
9/5/2010 |
Lê Thị Thúy Ngân |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
14 |
9/5/2010 |
Trần Thị B́nh |
12A2 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
15 |
9/5/2010 |
Nguyễn Vũ Nguyên |
12A2 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
16 |
9/5/2010 |
Trịnh Thị Ngọc Hà |
12A3 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
17 |
9/5/2010 |
Phan Thị Hồng Cẩm |
12A1 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
18 |
9/5/2010 |
Dương Thanh Tiền |
12A6 |
UBND huyện Long Phú |
220,000 |
NH 2009 - 2010 |
|
Cộng |
2,640,000 |
|||||
|
9
suất học bổng Lương Định Của |
||||||
|
19 |
9/5/2010 |
Trương Thị Nhí |
11A7 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
20 |
9/5/2010 |
Nguyễn Thị Hạnh |
10A6 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
21 |
9/5/2010 |
Nguyễn Trúc Mai |
12A7 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
22 |
9/5/2010 |
Nguyễn Thị Bích Duyên |
12A4 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
23 |
9/5/2010 |
Trần Thanh Long |
12A3 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
24 |
9/5/2010 |
Lê Thị Mỹ Huyền |
10A5 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
25 |
9/5/2010 |
Sơn Thị Hiền |
10A4 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
26 |
9/5/2010 |
Nguyễn Thị Diễm Chi |
10A9 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
27 |
9/5/2010 |
Lê Hồng Tú Trang |
10A9 |
Cty Xổ số kiến thiết
Sóc Trăng |
1,000,000 |
|
|
Cộng |
9,000,000 |
|||||
|
10
học sinh có thành tích học tập cao nhất khối |
||||||
|
28 |
9/5/2010 |
Vơ Thanh Liêm |
10A6 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
29 |
9/5/2010 |
Phạm Minh Nhựt |
10A6 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
30 |
9/5/2010 |
Lâm Văn Long |
10A6 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
31 |
9/5/2010 |
Dương Hoài Nam |
10A6 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
32 |
9/5/2010 |
Nguyễn Đức Nghĩa |
11A3 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
33 |
9/5/2010 |
Nguyễn Thị Diễm Thư |
11A8 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
34 |
9/5/2010 |
Lư Anh Phương |
11A2 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
35 |
9/5/2010 |
Phan Thị Bích Hạnh |
12A4 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
36 |
9/5/2010 |
Bùi Thanh Duy |
12A2 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
37 |
9/5/2010 |
Trần Thị Kim Hương |
12A6 |
Hội khuyến học xă ĐN |
200,000 |
|
|
Cộng |
2,000,000 |
|||||
|
38 |
/09/2010 |
Mai Phước Thiện |
10A7 |
Tỉnh Đoàn |
1,000,000 |
|
|
39 |
7/11/2010 |
Vơ Tấn Duy |
11A4 |
Tấm Ḷng Vàng |
800,000 |
|
|
158 |
16/11/2010 |
119 phần quà
của Pḥng Giáo dục huyện Long Phú (mỗi phần 10 quyển
tập) |
4,395,600 |
|||
|
159 |
/11/2010 |
Huỳnh Thị Mỹ Huyền |
11A4 |
Hội bệnh nhân nghèo |
1,200,000 |
|
|
160 |
11/20/2010 |
Huỳnh Văn Phú |
10A2 |
Trần Đại Nghĩa |
1,000,000 |
|
|
161 |
20/11/2010 |
Nguyễn Văn Hưng |
10A6 |
Trần Đại Nghĩa |
1,000,000 |
|
|
Cộng |
3,200,000 |
|||||
|
Tiếp
sức đến trường đợt 1 năm
học 2010 - 2011 |
||||||
|
162 |
11/20/2010 |
Nguyễn Văn Trí |
10A1 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
163 |
11/20/2010 |
Nguyễn Thị Thu Thảo |
10A3 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
164 |
11/20/2010 |
Nguyễn Thị Ngọc Trăm |
10A7 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
165 |
11/20/2010 |
Lê Thị Ư Như |
10A8 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
166 |
11/20/2010 |
Vơ Thị Thảo Nguyên |
10A8 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
167 |
11/20/2010 |
Triệu Thị Thanh Xuân |
11A1 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
168 |
11/20/2010 |
Nguyễn Đức Nghĩa |
11A3 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
169 |
11/20/2010 |
Huỳnh Ngọc Tuyền |
11A5 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
170 |
11/20/2010 |
Thạch Hoàng Phong |
10A10 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
171 |
11/20/2010 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
12A3 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
172 |
11/20/2010 |
Đào Hoàng Linh |
12A6 |
Tiếp sức đến
trường (THPT ĐN) |
400,000 |
|
|
Cộng |
4,400,000 |
|||||
|
Học sinh đạt giải
trong kỳ thi kiến thức quốc pḥng an ninh huyện
Long Phú ngày 14/11/2010 |
||||||
|
173 |
11/20/2010 |
Giải nhất toàn đoàn |
Huyện đội Long Phú |
400,000 |
Giải nhất |
|
|
174 |
11/20/2010 |
Nguyễn Văn Huy |
10A6 |
Huyện đội Long Phú |
200,000 |
Giải nhất |
|
175 |
11/20/2010 |
Nguyễn Thị Hồng Đoan |
10A6 |
Huyện đội Long Phú |
100,000 |
Giải ba |
|
176 |
11/20/2010 |
Vơ Thanh Liêm |
10A6 |
Huyện đội Long Phú |
50,000 |
Giải khuyến khích |
|
177 |
11/20/2010 |
Phạm Trịnh Hồng Nara |
11A7 |
Huyện đội Long Phú |
50,000 |
Giải khuyến khích |
|
178 |
11/20/2010 |
Nguyễn Hoàng Đệ |
11A7 |
Huyện đội Long Phú |
50,000 |
Giải khuyến khích |
|
179 |
11/20/2010 |
Phạm Minh Nhựt |
11A6 |
Huyện đội Long Phú |
50,000 |
Giải khuyến khích |
|
180 |
11/20/2010 |
Lê Thị Loan |
11A4 |
Huyện đội Long Phú |
50,000 |
Giải khuyến khích |
|
181 |
11/20/2010 |
Trần Ánh Dương |
11A6 |
Huyện đội Long Phú |
50,000 |
Giải khuyến khích |
|
Cộng |
1,000,000 |
|||||
|
9 học sinh đạt giải
trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh ngày 7
tháng 11 năm 2010 |
||||||
|
182 |
11/20/2010 |
Huỳnh Công Hà |
12A2 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
200,000 |
Giải nh́ |
|
183 |
11/20/2010 |
Nguyễn Thành Bảo Lộc |
11A6 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
200,000 |
Giải nh́ |
|
184 |
11/20/2010 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
12A3 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
200,000 |
Giải nh́ |
|
185 |
11/20/2010 |
Phan Thị Bích Hạnh |
12A4 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
150,000 |
Giải ba |
|
186 |
11/20/2010 |
Mai Hữu Tài |
12A3 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
150,000 |
Giải ba |
|
187 |
11/20/2010 |
Nguyễn Đức Nghĩa |
11A3 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
150,000 |
Giải ba |
|
188 |
11/20/2010 |
Vơ Thị Kim Ư |
12A1 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
100,000 |
Giải KK |
|
189 |
11/20/2010 |
Mai Thị Nhiều |
12A3 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
100,000 |
Giải KK |
|
190 |
11/20/2010 |
Bùi Thanh Duy |
12A1 |
Hội Cha
mẹ học sinh THPT Đại Ngăi |
100,000 |
Giải KK |
|
Cộng |
1,350,000 |
|||||
|
191 |
/12/2010 |
Huỳnh Ngọc Tuyền |
11A5 |
Kết nối yêu thương
(THST) |
1,000,000 |
|
|
192 |
/12/2010 |
Nguyễn Văn Hưng |
10A6 |
Kết nối yêu thương
(THST) |
5,000,000 |
|
|
193 |
/12/2010 |
Nguyễn Văn Hưng |
10A6 |
Hội thương binh XĂ Hội
Tỉnh Sóc Trăng |
15,000,000 |
|
|
21,000,000 |
||||||
|
221 |
/01/2011 |
28 phần quà cho 28 học sinh có
hoàn cảnh khó khăn đón Xuân Tân Măo 2011, mỗi
phần quà trị giá 200.000đ (có ds). Nguồn: CB,GV, học
sinh THPT Đại Ngăi. |
5,600,000 |
|||
|
222 |
3/21/2011 |
Huỳnh Văn Phú |
10A2 |
Kết nối yêu thương
(THST) |
5,000,000 |
|
|
223 |
4/6/2011 |
Triệu Thị Thanh Xuân |
11A1 |
Dương Kỳ Hiệp |
500,000 |
|
|
224 |
4/6/2011 |
Phan Thị Bích Hạnh |
12A4 |
Dương Kỳ Hiệp |
500,000 |
|
|
225 |
4/6/2011 |
Nguyễn Thị Diễm Thư |
11A8 |
Dương Kỳ Hiệp |
500,000 |
|
|
226 |
4/6/2011 |
Nguyễn Thanh Trọng |
10A7 |
Dương Kỳ Hiệp |
500,000 |
|
|
227 |
4/6/2011 |
Nguyễn Tấn Xuyên |
10A7 |
Dương Kỳ Hiệp |
500,000 |
|
|
228 |
4/13/2011 |
Trần Ngọc Giàu |
11A2 |
Hội khuyến học xă ĐN |
500,000 |
|
|
229 |
4/13/2011 |
Vơ Thị Trắng |
11A2 |
Hội khuyến học xă ĐN |
500,000 |
|
|
230 |
4/13/2011 |
Nguyễn Hoàng Đệ |
11A7 |
Hội khuyến học xă ĐN |
500,000 |
|
|
Cộng |
4,000,000 |
|||||
|
231 |
4/23/2011 |
Đào Hoàng Linh |
12A6 |
Kết nối yêu thương
(THST) |
1,000,000 |
|
|
232 |
4/23/2011 |
Nguyễn Thiện Quư |
11A3 |
Kết nối yêu thương
(THST) |
1,000,000 |
|
|
233 |
4/23/2011 |
Huỳnh Văn Phú |
10A2 |
Kết nối yêu thương
(THST) |
1,000,000 |
|
|
Cộng |
3,000,000 |
|||||
|
234 |
5/15/2011 |
Bùi Thanh Duy |
12A2 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
235 |
5/15/2011 |
Nguyễn Như Mai |
12A1 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
236 |
5/15/2011 |
Vơ Thị Kim Ư |
12A1 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
237 |
5/15/2011 |
Phan Thị Bích Hạnh |
12A4 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
238 |
5/15/2011 |
Lư Quốc B́nh |
12A2 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
239 |
5/15/2011 |
Huỳnh Công Hà |
12A2 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
240 |
5/15/2011 |
Nguyễn Duy Hoàng |
12A2 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
241 |
5/15/2011 |
Trần Hương Giang |
12A1 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
242 |
5/15/2011 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
12A2 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
243 |
5/15/2011 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
12A3 |
Cty TNHH Thu Hiền |
300,000 |
|
|
Cộng |
3,000,000 |
|||||
|
34 học sinh thuộc diện
hộ nghèo, học lực từ trung b́nh trở lên,
hạnh kiểm tốt HKI NH 2010 - 2011 |
||||||
|
244 |
5/23/2011 |
Huỳnh Văn Phú |
10A2 |
DNTN Vũ ST: 2000.000 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
245 |
5/23/2011 |
Trần Khánh Huy |
10A2 |
DNTN Quốc Tuấn ST: 2.000.000 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
246 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Thu Thảo |
10A3 |
DNTN Lộc ST: 2.000.000 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
247 |
5/23/2011 |
Dương Ngọc Hân |
10A5 |
Cty Mai Nguyên ST: 1.000.000 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
248 |
5/23/2011 |
Nguyễn Văn Hưng |
10A6 |
CH lkiện Đức Lan Sóc
Trăng + |
100,000 |
37 quyển tập |
|
249 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Ngọc Trăm |
10A7 |
CH ĐTDĐ Vũ 1, Vũ 2
Đại Ngăi+ |
100,000 |
37 quyển tập |
|
250 |
5/23/2011 |
Trần Thị Tú Quyên |
10A7 |
Cty Viettel chi nhánh Long Phú = 1020
quyển tập |
100,000 |
37 quyển tập |
|
251 |
5/23/2011 |
Trần Thị Diệu Huệ |
10A7 |
Đồng tài
trợ |
100,000 |
37 quyển tập |
|
252 |
5/23/2011 |
Vơ Thị Thảo Nguyên |
10A8 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
253 |
5/23/2011 |
Lương Thị Ngọc
Huyền |
10A8 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
254 |
5/23/2011 |
Thạch Hoàng Phong |
10A10 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
255 |
5/23/2011 |
Lê Văn Ngoan |
11A1 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
256 |
5/23/2011 |
Vơ Thị Trắng |
11A2 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
257 |
5/23/2011 |
Trần Ngọc Giàu |
11A2 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
258 |
5/23/2011 |
Phạm Tuấn Dũng |
11A2 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
259 |
5/23/2011 |
Nguyễn Giang Quốc Hội |
11A3 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
260 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thiện Quí |
11A3 |
100,000 |
58 quyển tập |
|
|
261 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Trang |
11A3 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
262 |
5/23/2011 |
Huỳnh Tấn Phát |
11A4 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
263 |
5/23/2011 |
Huỳnh Thị Mỹ Huyền |
11A4 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
264 |
5/23/2011 |
Trần Hồ Thảo My |
11A5 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
265 |
5/23/2011 |
Lê Minh Tâm |
11A5 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
266 |
5/23/2011 |
Nguyễn Văn Nghị |
11A5 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
267 |
5/23/2011 |
Kim Thị Hồng Mỹ |
11A6 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
268 |
5/23/2011 |
Trần Vũ Ngoan |
11A7 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
269 |
5/23/2011 |
Nguyễn Hoàng Đệ |
11A7 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
270 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Diễm Chi |
11A8 |
100,000 |
37 quyển tập |
|
|
271 |
5/23/2011 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
12A3 |
614,286 |
||
|
272 |
5/23/2011 |
Trần Thị Xuân Trang |
12A3 |
614,286 |
||
|
273 |
5/23/2011 |
Thái Văn Thường |
12A4 |
614,286 |
||
|
274 |
5/23/2011 |
Cao Đức Hiền |
12A4 |
614,286 |
||
|
275 |
5/23/2011 |
Đào Hoàng Linh |
12A6 |
614,286 |
||
|
276 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Nhung |
12A6 |
614,286 |
||
|
277 |
5/23/2011 |
Lê Văn Tới |
12A7 |
614,286 |
||
|
Cộng |
7,000,000 |
1020 quyển tập |
||||
|
5 học sinh có thành tích học
tập cao nhất trong danh sách 34 học sinh nghèo trên |
||||||
|
278 |
5/23/2011 |
Huỳnh Văn Phú |
10A2 |
Cty TNHH Ánh Quang -
Sóc Trăng |
1 cây quạt |
|
|
279 |
5/23/2011 |
Nguyễn Văn Hưng |
10A6 |
Cty TNHH Ánh Quang -
Sóc Trăng |
1 cây quạt |
|
|
280 |
5/23/2011 |
Vơ Thị Thảo Nguyên |
10A8 |
Cty TNHH Ánh Quang -
Sóc Trăng |
1 cây quạt |
|
|
281 |
5/23/2011 |
Huỳnh Thị Mỹ Huyền |
11A4 |
Cty TNHH Ánh Quang -
Sóc Trăng |
1 cây quạt |
|
|
282 |
5/23/2011 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
12A3 |
Cty TNHH Ánh Quang -
Sóc Trăng |
1 cây quạt |
|
|
346 |
23/5/2011 |
64 học sinh
giỏi của trường năm học 2010 - 2011 (có
danh sách): Mỗi em 10 quyển tập |
||||
|
Bác Tám Thuận |
500,000 |
|||||
|
Ông Nguyễn Bá
Lil - GĐ Ngân hàng |
500,000 |
|||||
|
Công ty TNHH Phong
Thạnh |
1,500,000 |
|||||
|
Đồng tài
trợ, quy tập thành tiền |
2,500,000 |
|||||
|
3 H S thuộc diện nghèo,
học lực giỏi, 8 học sinh thuộc diện
cận nghèo HL giỏi |
||||||
|
347 |
5/23/2011 |
Huỳnh Văn Phú |
10A2 |
Ông Lưu Kía -
TV Di Long: 5.500.000 |
1,000,000 |
|
|
348 |
5/23/2011 |
Huỳnh Thị Mỹ Huyền |
11A4 |
Chú Năm Trung -
Cs Đồng Ḥa: 1.000.000 |
1,000,000 |
|
|
349 |
5/23/2011 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
12A3 |
Công ty TNHH Phong
Thạnh |
1,000,000 |
|
|
350 |
5/23/2011 |
Phạm Minh Nhựt |
10A6 |
Đồng tài
trợ |
500,000 |
|
|
351 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Hồng Đoan |
10A6 |
500,000 |
||
|
352 |
5/23/2011 |
Lê Thị Hồng Như |
10A6 |
500,000 |
||
|
353 |
5/23/2011 |
Triệu Thị Thanh Xuân |
11A1 |
500,000 |
||
|
354 |
5/23/2011 |
Nguyễn Đức Nghĩa |
11A3 |
500,000 |
||
|
355 |
5/23/2011 |
Huỳnh Ngọc Tuyền |
11A5 |
500,000 |
||
|
356 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Diễm Thư |
11A8 |
500,000 |
||
|
357 |
5/23/2011 |
Huỳnh Công Hà |
12A2 |
500,000 |
||
|
Cộng |
7,000,000 |
|||||
|
358 |
5/23/2011 |
Hồ Yến Ngân |
12A1 |
Cty TNHH 1 thành
viên Nhật Tiến-ĐN |
200,000 |
|
|
359 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh |
12A1 |
Cty TNHH 1 thành
viên Nhật Tiến-ĐN |
200,000 |
|
|
360 |
5/23/2011 |
Nguyễn Ngọc Huyền Trân |
12A1 |
Cty TNHH 1 thành
viên Nhật Tiến-ĐN |
200,000 |
|
|
361 |
5/23/2011 |
Phạm Ngọc Long |
12A2 |
Cty TNHH 1 thành
viên Nhật Tiến-ĐN |
200,000 |
|
|
362 |
5/23/2011 |
Trần Thị Yến Xuân |
12A2 |
Cty TNHH 1 thành
viên Nhật Tiến-ĐN |
200,000 |
|
|
Cổng |
1,000,000 |
|||||
|
Phần thưởng cho 01
học sinh có thành tích học tập cao nhất
trường |
||||||
|
363 |
5/23/2011 |
Phạm Minh Nhựt |
10A6 |
Ông Nguyễn
Thanh Vũ - TV Hoàn Mỹ |
1,000,000 |
|
|
02 học sinh tiêu biểu có
đóng góp tích cực cho phong trào của trường |
||||||
|
364 |
5/23/2011 |
Nguyễn Thành Bảo Lộc |
11A6 |
Công ty TNHH Phong
Thạnh |
500,000 |
|
|
365 |
5/23/2011 |
Phạm Trung Hiếu |
11A8 |
Công ty TNHH Phong
Thạnh |
500,000 |
|
|
Tổng
cộng |
105,985,600 |
|||||
Tổng số
tiền bằng chữ: một trăm lẻ năm
triệu chín trăm tám mươi lăm ngàn sáu trăm
đồng.
Hiện vật:
tập, quạt…
Tổng số
lượt nhận: 365 (ba trăm sáu mươi lăm
lượt).
Đại Ngăi, ngày 21 tháng 5 năm 2011
Người lập bảng
Nguyễn Xuân Đào