SỞ GD-ĐT SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THPT
ĐẠI NGÃI
KẾT
QUẢ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
ĐẦU VÀO LỚP 10
NĂM
HỌC: 2011 - 2012
|
STT |
Họ và tên |
Giới tính |
Dân tộc |
Ngày tháng |
Học sinh trường
THCS |
Điểm |
Điểm |
Tổng |
|
1 |
Nguyễn Thị Minh Châu |
Nữ |
Kinh |
26/01/1996 |
Đại Ngãi |
6.5 |
9.0 |
15.5 |
|
2 |
Nguyễn Thị Cẩm Bình |
Nữ |
Kinh |
01/06/1996 |
Song Phụng |
6.0 |
8.5 |
14.5 |
|
3 |
Trần Hoàng Phúc |
Nam |
Kinh |
17/03/1996 |
Đại Ngãi |
6.0 |
8.5 |
14.5 |
|
4 |
Nguyễn Thị Hồng Đang |
Nữ |
Kinh |
21/10/1996 |
An Mỹ II |
6.5 |
7.5 |
14.0 |
|
5 |
Diệp Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
01/02/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
9.0 |
14.0 |
|
6 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Nữ |
Kinh |
07/09/1995 |
Đại Ngãi |
5.0 |
9.0 |
14.0 |
|
7 |
Ngô Thị Lam Vân |
Nữ |
Kinh |
21/01/1996 |
Đại Ngãi |
6.0 |
8.0 |
14.0 |
|
8 |
Lưu Diễm
Nghi |
Nữ |
Kinh |
07/08/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
7.0 |
6.5 |
13.5 |
|
9 |
Sử Ngọc Nhi |
Nữ |
Kinh |
30/06/1996 |
Đại Ngãi |
6.0 |
7.0 |
13.0 |
|
10 |
Đổ Thị Thảo |
Nữ |
Kinh |
06/01/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
8.0 |
13.0 |
|
11 |
Phạm Bạch Yến |
Nữ |
Kinh |
14/02/1996 |
Đại Ngãi |
6.5 |
6.5 |
13.0 |
|
12 |
Ung Thanh Hoàng |
Nam |
Kinh |
31/07/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
7.5 |
12.5 |
|
13 |
Nguyễn Thị Cẩm Ngân |
Nữ |
Kinh |
01/01/1996 |
Phú Hữu |
8.0 |
4.5 |
12.5 |
|
14 |
Bùi Nguyễn Huỳnh Ni |
Nữ |
Kinh |
04/01/1996 |
Đại Ngãi |
6.0 |
6.5 |
12.5 |
|
15 |
Võ Minh Hòa |
Nam |
Kinh |
04/02/1996 |
Phú Hữu |
6.0 |
6.0 |
12.0 |
|
16 |
Lâm Thị Hồng Ngọc |
Nữ |
Kinh |
18/10/1996 |
Song Phụng |
6.0 |
6.0 |
12.0 |
|
17 |
Bùi Mai Yến Nhi |
Nữ |
Kinh |
16/05/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
7.0 |
12.0 |
|
18 |
Nguyễn Thị Mỹ Huyền |
Nữ |
Kinh |
19/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
8.0 |
11.5 |
|
19 |
Nguyễn Vũ Nguyên |
Nam |
Kinh |
26/06/1996 |
An Thạnh Nhất |
4.5 |
7.0 |
11.5 |
|
20 |
Phạm Nhật Phú |
Nam |
Kinh |
16/08/1996 |
Phú Hữu |
7.0 |
4.5 |
11.5 |
|
21 |
Hoàng Thị Hạnh |
Nữ |
Kinh |
29/08/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
7.0 |
11.0 |
|
22 |
Trần Thị Thu Thủy |
Nữ |
Kinh |
31/12/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
6.0 |
11.0 |
|
23 |
Nguyễn Thị Tường Vi |
Nữ |
Kinh |
20/05/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
6.5 |
11.0 |
|
24 |
Trần Thị Nguyên Ý |
Nữ |
Kinh |
05/08/1996 |
Đại Ngãi |
7.0 |
3.5 |
10.5 |
|
25 |
Nguyễn Yên Hà |
Nam |
Kinh |
08/10/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
6.5 |
10.5 |
|
26 |
Trương Thị Thu Huyền |
Nữ |
Kinh |
17/12/1995 |
Song Phụng |
4.5 |
6.0 |
10.5 |
|
27 |
Trần Thị Ngọc |
Nữ |
Kinh |
19/03/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
5.0 |
10.5 |
|
28 |
Nguyễn Huỳnh |
Nam |
Kinh |
07/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
6.5 |
10.0 |
|
29 |
Võ Thị Thúy An |
Nữ |
Kinh |
27/01/1996 |
Đại Ngãi |
6.0 |
4.0 |
10.0 |
|
30 |
Hà Thị Thúy Cầm |
Nữ |
Kinh |
22/08/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
4.5 |
10.0 |
|
31 |
Lý Thành Giang |
Nam |
Khơmer |
04/03/1995 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
6.0 |
10.0 |
|
32 |
Nguyễn Thị Trà My |
Nữ |
Kinh |
01/09/1996 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
6.0 |
10.0 |
|
33 |
Đặng Hoàng Mỹ |
Nam |
Kinh |
12/06/1996 |
Hậu Thạnh |
5.0 |
5.0 |
10.0 |
|
34 |
Lưu Bảo Ngân |
Nữ |
Kinh |
19/10/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
5.0 |
10.0 |
|
35 |
Phan Hoàng Anh Tú |
Nam |
Kinh |
15/07/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
6.0 |
10.0 |
|
36 |
Trần Thị Tường Vi |
Nữ |
Kinh |
23/04/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
4.5 |
5.5 |
10.0 |
|
37 |
Lâm Thị Hồng Ngọc |
Nữ |
Kinh |
23/10/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
4.0 |
9.5 |
|
38 |
Lý Thị Kiều Loan |
Nữ |
Kinh |
09/01/1996 |
Hậu Thạnh |
5.5 |
4.0 |
9.5 |
|
39 |
Tiêu Thùy Liên |
Nữ |
Kinh |
20/06/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
4.0 |
9.5 |
|
40 |
Nguyễn Thị Mỹ Duyên |
Nữ |
Kinh |
13/05/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
5.5 |
9.5 |
|
41 |
Trần Thị Thảo Vy |
Nữ |
Kinh |
17/01/1996 |
Phú Hữu |
4.5 |
5.0 |
9.5 |
|
42 |
Nguyễn Trần Trung Nghĩa |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
5.5 |
4.0 |
9.5 |
|
43 |
Huỳnh Giao |
Nữ |
Kinh |
02/06/1996 |
Hậu Thạnh |
5.0 |
4.0 |
9.0 |
|
44 |
Từ Thị Thu Thảo |
Nữ |
Kinh |
05/11/1996 |
An Mỹ II |
6.0 |
3.0 |
9.0 |
|
45 |
Trần Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
06/02/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
6.0 |
9.0 |
|
46 |
Dương Bảo Trân |
Nữ |
Kinh |
15/01/1996 |
Phú Hữu |
6.0 |
3.0 |
9.0 |
|
47 |
Nguyễn Thị Hồng Đào |
Nữ |
Kinh |
09/06/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
6.0 |
9.0 |
|
48 |
Trần Văn Cần |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Long Đức |
3.0 |
6.0 |
9.0 |
|
49 |
Nguyễn Thị Mỹ Huyền |
Nữ |
Kinh |
15/10/1995 |
Đại Ngãi |
4.0 |
5.0 |
9.0 |
|
50 |
Mã Thanh Tú |
Nữ |
Kinh |
08/06/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
5.0 |
9.0 |
|
51 |
Lê Thái Cường |
Nam |
Kinh |
05/04/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
4.0 |
8.5 |
|
52 |
Vỏ Thị Trúc Linh |
Nữ |
Kinh |
30/10/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
4.0 |
8.5 |
|
53 |
Phan Thị Kim Lợi |
Nữ |
Kinh |
13/08/1996 |
Đại Ngãi |
6.5 |
2.0 |
8.5 |
|
54 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Nữ |
Kinh |
24/04/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
3.0 |
8.5 |
|
55 |
Lê Thị Kim Phụng |
Nữ |
Kinh |
29/10/1996 |
Long Đức |
3.0 |
5.5 |
8.5 |
|
56 |
Lê Trần Quang Sáng |
Nam |
Kinh |
09/09/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
4.0 |
8.5 |
|
57 |
Nguyễn Thị Diệu |
Nữ |
Kinh |
30/12/1995 |
Đại Ngãi |
5.0 |
3.0 |
8.0 |
|
58 |
Nguyễn Thúy Huyền |
Nữ |
Kinh |
01/04/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
5.5 |
8.0 |
|
59 |
Lê Thị Huỳnh Như |
Nữ |
Kinh |
13/07/1996 |
Phú Hữu |
4.5 |
3.5 |
8.0 |
|
60 |
Trần Diệu Phước |
Nữ |
Kinh |
12/11/1996 |
Long Đức |
4.0 |
4.0 |
8.0 |
|
61 |
Đào Văn Quý |
Nam |
Kinh |
12/02/1996 |
An Thạnh Nhất |
5.0 |
3.0 |
8.0 |
|
62 |
Bùi Phương Bình |
Nam |
Kinh |
20/07/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
5.5 |
8.0 |
|
63 |
Phan Thị Thu Thảo |
Nữ |
Kinh |
16/01/1996 |
Long Đức |
4.0 |
4.0 |
8.0 |
|
64 |
Trương Thị Mỹ Tiên |
Nữ |
Kinh |
03/08/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
4.0 |
8.0 |
|
65 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
Nữ |
Kinh |
05/10/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
4.5 |
8.0 |
|
66 |
Trần Trung Tín |
Nam |
Kinh |
04/07/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
2.5 |
8.0 |
|
67 |
Trần Kim Ngọc |
Nữ |
Kinh |
15/04/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
2.0 |
7.5 |
|
68 |
Trần Văn Khang |
Nam |
Kinh |
16/04/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
5.0 |
7.5 |
|
69 |
Phạm Thanh Sang |
Nam |
Kinh |
04/06/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
4.0 |
7.5 |
|
70 |
Mai Đông Hồ |
Nam |
Kinh |
21/05/1996 |
An Thạnh Nhất |
5.0 |
2.5 |
7.5 |
|
71 |
Trần Thanh Thoảng |
Nữ |
Kinh |
02/09/1996 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
3.5 |
7.5 |
|
72 |
Đặng Hoài Hận |
Nam |
Kinh |
07/10/1996 |
Phú Hữu |
6.5 |
1.0 |
7.5 |
|
73 |
Lâm Tiểu My |
Nữ |
Kinh |
20/01/1996 |
Song Phụng |
6.5 |
1.0 |
7.5 |
|
74 |
Võ Thị Thúy An |
Nữ |
Kinh |
29/12/1996 |
Đại Ngãi |
6.0 |
1.0 |
7.0 |
|
75 |
Tôn Hồng Đạt |
Nam |
Kinh |
03/11/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
2.5 |
7.0 |
|
76 |
Trần Ngọc Hân |
Nữ |
Kinh |
10/11/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
2.5 |
7.0 |
|
77 |
Lý Trung Huyên |
Nam |
Kinh |
15/07/1996 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
3.0 |
7.0 |
|
78 |
Lý Thị Thanh Nhàn |
Nữ |
Kinh |
14/12/1996 |
An Thạnh Nhất |
5.0 |
2.0 |
7.0 |
|
79 |
Châu Thị Thanh Tuyền |
Nữ |
Kinh |
19/10/1996 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
3.0 |
7.0 |
|
80 |
Nguyễn Đông Tường |
Nam |
Kinh |
13/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
3.5 |
6.5 |
|
81 |
Trần Hoàng Trung |
Nam |
Kinh |
22/03/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.5 |
4.0 |
6.5 |
|
82 |
Lâm Ngọc Tiên |
Nữ |
Kinh |
21/02/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
1.5 |
6.5 |
|
83 |
Trần Hoài Thuận Thông |
Nam |
Kinh |
28/04/1996 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
2.5 |
6.5 |
|
84 |
Võ Thanh Sang |
Nam |
Kinh |
14/04/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
2.5 |
6.5 |
|
85 |
Nguyễn Tấn Phát |
Nam |
Kinh |
15/09/1995 |
Đại Ngãi |
3.0 |
3.5 |
6.5 |
|
86 |
Mạc Thị Trúc Mai |
Nữ |
Kinh |
06/08/1995 |
Trương Gia Mô |
2.5 |
4.0 |
6.5 |
|
87 |
Phan Thị Ngọc Ánh |
Nữ |
Kinh |
22/05/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
2.0 |
6.5 |
|
88 |
Lê Hữu Lộc |
Nam |
Kinh |
20/10/1996 |
Long Đức |
4.5 |
2.0 |
6.5 |
|
89 |
Lử Thanh Hoài |
Nam |
Kinh |
06/10/1995 |
An Thạnh Nhất |
3.0 |
3.5 |
6.5 |
|
90 |
Huỳnh Thị Trúc Linh |
Nữ |
Kinh |
26/05/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
2.5 |
6.5 |
|
91 |
Trần Thị Hồng Đoan |
Nữ |
Kinh |
16/03/1995 |
An Thạnh Nhất |
5.5 |
0.5 |
6.0 |
|
92 |
Nguyễn Hoàng Chí Đại Minh Đạt |
Nam |
Kinh |
02/05/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
2.5 |
6.0 |
|
93 |
Bùi Hồng Tươi |
Nữ |
Kinh |
20/08/1993 |
Long Đức |
3.0 |
3.0 |
6.0 |
|
94 |
Lâm Thanh Trúc |
Nữ |
Kinh |
14/12/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
2.0 |
6.0 |
|
95 |
Phan Minh Toàn |
Nam |
Kinh |
18/03/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
2.5 |
6.0 |
|
96 |
Nguyễn Thanh Liêm |
Nam |
Kinh |
22/06/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
4.5 |
6.0 |
|
97 |
Bùi Thị Trúc Linh |
Nữ |
Kinh |
27/12/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
1.0 |
6.0 |
|
98 |
Nguyễn Thị Mỹ Linh |
Nữ |
Kinh |
17/09/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
0.5 |
6.0 |
|
99 |
Võ Thị Ngọc Linh |
Nữ |
Kinh |
15/09/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
2.0 |
6.0 |
|
100 |
Lê Hiếu Nghĩa |
Nam |
Kinh |
03/04/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
3.0 |
6.0 |
|
101 |
Trần Thanh Nghiêm |
Nam |
Kinh |
05/12/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
4.5 |
1.5 |
6.0 |
|
102 |
Trần Tấn Tài |
Nam |
Kinh |
13/04/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
3.0 |
6.0 |
|
103 |
Lê Thị Tường Di |
Nữ |
Kinh |
19/02/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
2.5 |
5.5 |
|
104 |
Đỗ Thị Mỹ Tiên |
Nữ |
Kinh |
15/11/1996 |
Phú Hữu |
4.5 |
1.0 |
5.5 |
|
105 |
Trần Thị Bích Liên |
Nữ |
Kinh |
25/05/1996 |
Phú Hữu |
4.5 |
1.0 |
5.5 |
|
106 |
Trần Thị Thu Sương |
Nữ |
Kinh |
16/01/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
3.5 |
2.0 |
5.5 |
|
107 |
Trần Thị Nhã Trân |
Nữ |
Kinh |
06/11/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
2.0 |
5.5 |
|
108 |
Hồ Triệu Phú |
Nam |
Kinh |
02/01/1996 |
An Thạnh Nhất |
4.0 |
1.5 |
5.5 |
|
109 |
Võ Thị Cẫm Tú |
Nữ |
Kinh |
23/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
2.0 |
5.5 |
|
110 |
Huỳnh Lê Thúy Oanh |
Nữ |
Kinh |
13/02/1996 |
Song Phụng |
3.0 |
2.5 |
5.5 |
|
111 |
Nguyễn Thị Thúy Vy |
Nữ |
Kinh |
14/02/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
1.0 |
5.5 |
|
112 |
Nguyễn Kim Ngân |
Nữ |
Kinh |
24/07/1996 |
An Thạnh Nhất |
5.0 |
0.5 |
5.5 |
|
113 |
Lý Huyền Trang |
Nữ |
Kinh |
01/10/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
4.5 |
1.0 |
5.5 |
|
114 |
Nguyễn Anh Khoa |
Nam |
Kinh |
07/07/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
2.0 |
5.5 |
|
115 |
Huỳnh Thanh Kha |
Nam |
Kinh |
10/10/1996 |
An Thạnh Nhất |
2.5 |
3.0 |
5.5 |
|
116 |
Trần Mộng Đoan |
Nữ |
Kinh |
31/03/1996 |
Hậu Thạnh |
3.5 |
2.0 |
5.5 |
|
117 |
Đổ Thành Dư |
Nam |
Kinh |
23/04/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
1.5 |
5.5 |
|
118 |
Lý Kim Dung |
Nữ |
Kinh |
27/12/1996 |
Đại Ngãi |
5.5 |
0.0 |
5.5 |
|
119 |
Lý Thị Tú Quyên |
Nữ |
Kinh |
01/02/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
1.5 |
5.0 |
|
120 |
Trần Văn Sày |
Nam |
Kinh |
24/04/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
|
121 |
Trịnh Huỳnh Như Phụng |
Nữ |
Kinh |
25/03/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
1.5 |
5.0 |
|
122 |
Lâm Hữu Tâm |
Nam |
Kinh |
28/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
1.5 |
5.0 |
|
123 |
Trần Thị Kim Như |
Nữ |
Kinh |
03/07/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
|
124 |
Trần Thanh Thủy |
Nữ |
Kinh |
13/07/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
|
125 |
Nguyễn Thị Tường Nhi |
Nữ |
Kinh |
01/03/1996 |
An Thạnh Nhất |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
|
126 |
Lê Thị Thư |
Nữ |
Kinh |
20/09/1996 |
An Thạnh Nhất |
5.0 |
0.0 |
5.0 |
|
127 |
Nguyễn Thị Kim Anh |
Nữ |
Kinh |
22/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
3.0 |
5.0 |
|
128 |
Đinh Thị Kiều Linh |
Nữ |
Kinh |
11/09/1996 |
An Mỹ II |
2.5 |
2.5 |
5.0 |
|
129 |
Nguyễn Thị Thủy Tiên |
Nữ |
Kinh |
20/08/1995 |
Đại Ngãi |
4.5 |
0.5 |
5.0 |
|
130 |
Nguyễn Chí Công |
Nam |
Kinh |
04/12/1996 |
Long Đức |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
|
131 |
Lê Chí Luận |
Nam |
Kinh |
06/08/1996 |
An Thạnh Nhất |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
|
132 |
Lê Hồng Tú |
Nam |
Kinh |
18/07/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
|
133 |
Trần Thị Ngọc Cúc |
Nữ |
Kinh |
28/11/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
|
134 |
Nguyễn Thị Diễm My |
Nữ |
Kinh |
22/03/1996 |
Song Phụng |
3.5 |
1.5 |
5.0 |
|
135 |
Vỏ Thị Cẩm Tú |
Nữ |
Kinh |
07/05/1996 |
An Mỹ II |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
|
136 |
Nguyễn Thị Ngọc Diễm |
Nữ |
Kinh |
10/04/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
0.0 |
5.0 |
|
137 |
Nguyễn Thị Kiều My |
Nữ |
Kinh |
12/02/1995 |
Hậu Thạnh |
2.0 |
3.0 |
5.0 |
|
138 |
Lâm Hồng Đoan |
Nữ |
Kinh |
11/12/1996 |
Hậu Thạnh |
3.5 |
1.5 |
5.0 |
|
139 |
Nguyễn Ngọc Ngân |
Nữ |
Kinh |
22/03/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
0.0 |
5.0 |
|
140 |
Võ Văn Hải |
Nam |
Kinh |
24/11/1995 |
Đại Ngãi |
2.5 |
2.5 |
5.0 |
|
141 |
Võ Thị Kim Ngân |
Nữ |
Kinh |
17/03/1996 |
Đại Ngãi |
5.0 |
0.0 |
5.0 |
|
142 |
Phạm Văn Hào |
Nam |
Kinh |
23/10/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
|
143 |
Nguyễn Chánh Nghĩa |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
|
144 |
Hà Thanh Huy |
Nam |
Kinh |
20/10/1996 |
Đại Ngãi |
4.5 |
0.0 |
4.5 |
|
145 |
Võ Thành Tâm |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
146 |
Đặng Đình Phi |
Nam |
Kinh |
06/03/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
1.5 |
4.5 |
|
147 |
Lâm Thanh Nhân |
Nam |
Kinh |
22/12/1996 |
Long Phú |
3.5 |
1.0 |
4.5 |
|
148 |
Nguyễn Thị Kim Nhanh |
Nữ |
Kinh |
26/10/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
149 |
Nguyễn Văn Thuận |
Nam |
Kinh |
19/05/1994 |
Long Đức |
2.0 |
2.5 |
4.5 |
|
150 |
Đổ Thị Diệu Nguyên |
Nữ |
Kinh |
13/06/1996 |
Long Đức |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
151 |
Lê Thị Kim Thùy |
Nữ |
Kinh |
17/08/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
1.0 |
4.5 |
|
152 |
Phan Mộng Nghi |
Nữ |
Kinh |
13/09/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
153 |
Nguyễn Thị Mai Thy |
Nữ |
Kinh |
14/09/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
154 |
Nguyễn Minh Được |
Nam |
Kinh |
16/04/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
2.5 |
4.5 |
|
155 |
Lê Thị Hồng Loan |
Nữ |
Kinh |
25/05/1996 |
Đại Ngãi |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
156 |
Thái Thu Hà |
Nữ |
Kinh |
01/01/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
0.5 |
4.5 |
|
157 |
Trần Anh Kiệt |
Nam |
Kinh |
13/04/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
2.5 |
4.5 |
|
158 |
Võ Hữu Thành |
Nam |
Kinh |
01/02/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
1.5 |
4.5 |
|
159 |
Lâm Hùynh Kiện |
Nam |
Kinh |
30/04/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.5 |
3.0 |
4.5 |
|
160 |
Nguyễn Thị Ngọc Hương |
Nữ |
Kinh |
08/10/1994 |
Đại Ngãi |
2.5 |
2.0 |
4.5 |
|
161 |
Nguyễn Minh Khoa |
Nam |
Kinh |
25/11/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
3.0 |
4.5 |
|
162 |
Lê Vũ Linh |
Nam |
Kinh |
01/02/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
1.5 |
4.0 |
|
163 |
Nguyễn Văn Thọ |
Nam |
Kinh |
18/10/1995 |
Phú Hữu |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
|
164 |
Phan Văn Thoại |
Nam |
Kinh |
25/01/1996 |
An Thạnh Nhất |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
|
165 |
Phạm Vũ Khoa |
Nam |
Kinh |
02/04/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.5 |
2.5 |
4.0 |
|
166 |
Trần Hữu Tâm |
Nam |
Kinh |
18/12/1996 |
An Thạnh Nhất |
4.0 |
0.0 |
4.0 |
|
167 |
Đặng Anh Thư |
Nữ |
Kinh |
09/07/1996 |
Long Đức |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
168 |
Quách Thị Phượng Hằng |
Nữ |
Kinh |
22/08/1995 |
Phú Hữu |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
|
169 |
Nguyễn Văn Phết |
Nam |
Kinh |
30/12/1996 |
Nhơn Mỹ |
4.0 |
0.0 |
4.0 |
|
170 |
Đinh Thị Cẫm Tiên |
Nữ |
Kinh |
02/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
171 |
Vỏ Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
20/10/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
1.5 |
4.0 |
|
172 |
Đào Văn Nhí |
Nam |
Kinh |
03/01/1996 |
Phú Hữu |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
173 |
Nguyễn Thị Trân |
Nữ |
Kinh |
24/08/1996 |
Hậu Thạnh |
2.0 |
2.0 |
4.0 |
|
174 |
Phạm Thị Nhi |
Nữ |
Kinh |
05/08/1996 |
Phú Hữu |
4.0 |
0.0 |
4.0 |
|
175 |
Lưu Thị Mộng Trinh |
Nữ |
Kinh |
31/08/1995 |
Dương Kỳ Hiệp |
4.0 |
0.0 |
4.0 |
|
176 |
Nguyễn Thị Thiên Nhi |
Nữ |
Kinh |
06/03/1996 |
Phú Hữu |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
177 |
Nguyễn Văn Trường |
Nam |
Kinh |
16/12/1996 |
An Thạnh Nhất |
4.0 |
0.0 |
4.0 |
|
178 |
Trương Thị Mỹ Nhân |
Nữ |
Kinh |
05/11/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
|
179 |
Lý Long Vĩ |
Nam |
Kinh |
05/01/1996 |
Hậu Thạnh |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
|
180 |
Hồ Thị Diệu Ái |
Nữ |
Kinh |
08/12/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
2.0 |
4.0 |
|
181 |
Lâm Thị Cẩm Ngợi |
Nữ |
Kinh |
19/03/1996 |
Phú Hữu |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
182 |
Phạm Huỳnh Vịnh |
Nam |
Kinh |
14/10/1996 |
Phú Hữu |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
183 |
Nguyễn Huỳnh Khánh Duy |
Nam |
Kinh |
10/12/1996 |
An Thạnh Nhất |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
184 |
Trần Thị Kim Ngân |
Nữ |
Kinh |
06/06/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
|
185 |
Nguyễn Thị Thùy Dương |
Nữ |
Kinh |
17/09/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
0.5 |
4.0 |
|
186 |
Nguyễn Thành Muôn |
Nam |
Kinh |
09/06/1995 |
Đại Ngãi |
2.5 |
1.5 |
4.0 |
|
187 |
Lê Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
01/04/1996 |
Hậu Thạnh |
2.0 |
2.0 |
4.0 |
|
188 |
Đặng Hoàng Lộc |
Nam |
Kinh |
01/02/1996 |
Hậu Thạnh |
4.0 |
0.0 |
4.0 |
|
189 |
Trần Văn Ngoan |
Nam |
Kinh |
21/01/1996 |
Song Phụng |
2.5 |
1.0 |
3.5 |
|
190 |
Trần Thị Kim Lên |
Nữ |
Kinh |
09/09/1996 |
Phú Hữu |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
191 |
Nguyễn Thị Trúc |
Nữ |
Kinh |
18/01/1996 |
Phú Hữu |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
192 |
Hà Văn Minh |
Nam |
Kinh |
25/10/1996 |
Đại Ngãi |
1.0 |
2.5 |
3.5 |
|
193 |
Huỳnh Hữu Nhân |
Nam |
Kinh |
10/08/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
194 |
Nguyễn Văn Mật |
Nam |
Kinh |
25/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
1.0 |
3.5 |
|
195 |
Thái Khánh Nhân |
Nam |
Kinh |
08/07/1996 |
Long Đức |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
196 |
Nguyễn Văn Lỉnh |
Nam |
Kinh |
10/08/1996 |
Phú Hữu |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
197 |
Lâm Thanh Phúc |
Nữ |
Kinh |
10/11/1996 |
An Thạnh Nhất |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
198 |
Lê Ngọc Giàu |
Nữ |
Kinh |
25/11/1996 |
Long Đức |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
199 |
Phạm Thị Ngọc Thảo |
Nữ |
Kinh |
02/01/1996 |
Song Phụng |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
200 |
Nguyễn Thu Hà |
Nữ |
Kinh |
21/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
201 |
Nguyễn Thị Thơm |
Nữ |
Kinh |
24/04/1995 |
Song Phụng |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
202 |
Nguyễn Minh Hiền |
Nam |
Kinh |
11/11/1996 |
Phú Hữu |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
203 |
Nguyễn Thị Diễm Thúy |
Nữ |
Kinh |
03/10/1996 |
Phú Hữu |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
204 |
Lê Thị Bích Ngọc |
Nữ |
Kinh |
12/02/1994 |
Long Đức |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
205 |
Lý Ngọc Huyền |
Nữ |
Kinh |
01/10/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
2.0 |
3.5 |
|
206 |
Trần Thị Cẩm Thuyền |
Nữ |
Kinh |
01/01/1993 |
Hưng Điền |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
207 |
Trương Thị Mỹ Duyên |
Nữ |
Kinh |
15/11/1995 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
208 |
Nguyễn Lê Khánh |
Nam |
Kinh |
15/05/1996 |
Long Đức |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
209 |
Phan Thị Cẩm Tiên |
Nữ |
Kinh |
22/12/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.5 |
3.5 |
|
210 |
Nguyễn Thị Mỹ Tú |
Nữ |
Kinh |
18/11/1995 |
An Thạnh Nhất |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
211 |
Từ Thị Mỹ Duyên |
Nữ |
Kinh |
20/06/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
212 |
Võ Thị Ngọc Lan |
Nữ |
Kinh |
31/01/1996 |
Hậu Thạnh |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
213 |
Lâm Thị Cẩm Trân |
Nữ |
Kinh |
12/07/1996 |
Đại Ngãi |
3.5 |
0.0 |
3.5 |
|
214 |
Lâm Hồng Truyện |
Nam |
Kinh |
11/04/1995 |
Đại Ngãi |
2.5 |
1.0 |
3.5 |
|
215 |
Trần Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
01/10/1994 |
Đại Ngãi |
2.5 |
1.0 |
3.5 |
|
216 |
Trương Diễm Trân |
Nữ |
Kinh |
14/08/1996 |
Hậu Thạnh |
1.5 |
2.0 |
3.5 |
|
217 |
Nguyễn Thị Trang |
Nữ |
Kinh |
14/11/1994 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
218 |
Nguyễn Tài Liệu |
Nam |
Kinh |
12/07/1996 |
Phú Hữu |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
219 |
Dương Hải Âu |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Phú Hữu |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
220 |
Nguyễn Thị Quyền Trân |
Nữ |
Kinh |
22/11/1995 |
Phú Hữu |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
221 |
Lưu Kim Nguyên |
Nam |
Kinh |
21/03/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
222 |
Lâm Bích Tiên |
Nữ |
Kinh |
30/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
223 |
Trần Thị Diễm Trinh |
Nữ |
Kinh |
02/05/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
224 |
Ngô Vũ Khanh |
Nam |
Kinh |
03/08/1996 |
An Thạnh Nhất |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
225 |
Diệp Thị Ngoan |
Nữ |
Kinh |
26/03/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
226 |
Lê Hoài Thương |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
227 |
Võ Thị Diệu Huyền |
Nữ |
Kinh |
26/01/1994 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
1.5 |
3.0 |
|
228 |
Nguyễn Hữu Nghĩa |
Nam |
Kinh |
25/03/1996 |
Hậu Thạnh |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
229 |
Lê Diễm Thương |
Nữ |
Kinh |
15/02/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
230 |
Lào Hồng |
Nữ |
Khơmer |
14/03/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
231 |
Nguyễn Văn Linh |
Nam |
Kinh |
10/02/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
232 |
Nguyễn Thị Mộng Thơ |
Nữ |
Kinh |
13/10/1996 |
Long Đức |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
233 |
Nguyễn Hữu Duân |
Nam |
Kinh |
09/10/1996 |
An Thạnh Nhất |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
234 |
Trần Thị Chút Linh |
Nữ |
Kinh |
27/01/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
235 |
Trương Văn Tâm |
Nam |
Kinh |
29/03/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
236 |
Nguyễn Thị Trúc Cương |
Nữ |
Kinh |
03/10/1995 |
Long Phú |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
237 |
Trương Văn Linh |
Nam |
Kinh |
29/10/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
238 |
Huỳnh Thị Ngọc Sương |
Nữ |
Kinh |
29/06/1996 |
An Mỹ II |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
239 |
Võ Minh Luân |
Nam |
Kinh |
09/09/1996 |
Long Đức |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
240 |
Nguyễn Thị Phương |
Nữ |
Kinh |
15/05/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
241 |
Trần Minh Luật |
Nam |
Kinh |
25/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
242 |
Nguyễn Kiều Như |
Nữ |
Kinh |
19/10/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
0.5 |
3.0 |
|
243 |
Lê Thị Trúc Ly |
Nữ |
Kinh |
12/10/1996 |
An Thạnh Nhất |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
244 |
Huỳnh Thị Hồng Nhiên |
Nữ |
Kinh |
29/11/1996 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
245 |
Nguyễn Chí Linh |
Nam |
Kinh |
04/01/1995 |
Long Đức |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
246 |
Đặng Hữu Nhân |
Nam |
Kinh |
02/03/1996 |
Song Phụng |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
247 |
Trịnh Văn Mạnh |
Nam |
Kinh |
26/11/1996 |
Song Phụng |
2.0 |
1.0 |
3.0 |
|
248 |
Huỳnh Thị Thúy Nhi |
Nữ |
Kinh |
19/05/1994 |
Đại Ngãi |
3.0 |
0.0 |
3.0 |
|
249 |
Huỳnh Thị Yến Nhi |
Nữ |
Kinh |
04/01/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
250 |
Trần An Nhi |
Nữ |
Kinh |
15/07/1996 |
Đại Ngãi |
0.5 |
2.0 |
2.5 |
|
251 |
Nguyễn Thị Tố Nguyên |
Nữ |
Kinh |
24/08/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
252 |
Nguyễn Văn Nhịn |
Nam |
Kinh |
01/01/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
253 |
Võ Hoàng Anh |
Nam |
Kinh |
19/08/1996 |
Phú Hữu |
1.5 |
1.0 |
2.5 |
|
254 |
Trịnh Hoàng Minh |
Nam |
Kinh |
04/05/1994 |
Long Đức |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
255 |
Phạm Thị Kim Nhường |
Nữ |
Kinh |
15/07/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
256 |
Lê Văn Tùng |
Nam |
Kinh |
25/01/1995 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
257 |
Võ Quốc Công |
Nam |
Kinh |
01/02/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
1.0 |
2.5 |
|
258 |
Nguyễn Hoàng Minh |
Nam |
Kinh |
28/06/1996 |
Song Phụng |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
259 |
Huỳnh Hoàng Phúc |
Nam |
Kinh |
23/02/1996 |
An Thạnh Nhất |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
260 |
Phan Nhật Trường |
Nam |
Kinh |
07/11/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
261 |
Bùi Anh Duy |
Nam |
Kinh |
19/02/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
262 |
Nguyễn Thanh Hiền |
Nam |
Kinh |
27/06/1996 |
An Mỹ II |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
263 |
Võ Hoàng Phúc |
Nam |
Kinh |
19/07/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.0 |
1.5 |
2.5 |
|
264 |
Hứa Minh Trường |
Nam |
Kinh |
30/07/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
265 |
Hà Nhật Duy |
Nam |
Kinh |
17/12/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
266 |
Giang Hoàng Khắc Huy |
Nam |
Kinh |
10/06/1995 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
267 |
Nguyễn Út Sang |
Nam |
Kinh |
02/02/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
268 |
Trần Thị Thu Trúc |
Nữ |
Kinh |
08/10/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
269 |
Trần Quốc Duy |
Nam |
Kinh |
19/11/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
270 |
Nguyễn Thị Thúy Huyền |
Nữ |
Kinh |
19/06/1996 |
Hậu Thạnh |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
271 |
Nguyễn Phước Tài |
Nam |
Kinh |
11/11/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
272 |
Trần Nhả Trúc |
Nữ |
Kinh |
25/09/1995 |
Hậu Thạnh |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
273 |
Nguyễn Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
02/07/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
274 |
Trần Thị Huyền |
Nữ |
Kinh |
14/12/1994 |
Đại Ngãi |
1.0 |
1.5 |
2.5 |
|
275 |
Nguyễn Văn Tâm |
Nam |
Kinh |
09/01/1996 |
Long Đức |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
276 |
Nguyễn Thị Thu Trúc |
Nữ |
Kinh |
10/05/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.5 |
1.0 |
2.5 |
|
277 |
Trần Hải Đường |
Nam |
Kinh |
14/12/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
1.0 |
2.5 |
|
278 |
Nhan Quốc Khánh |
Nam |
Kinh |
24/07/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
1.0 |
2.5 |
|
279 |
Võ Thanh Tâm |
Nam |
Kinh |
16/08/1996 |
Hậu Thạnh |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
280 |
Nguyễn Thanh Triều |
Nam |
Kinh |
20/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
281 |
Lê Ngọc Giàu |
Nam |
Kinh |
10/04/1995 |
An Thạnh Nhất |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
282 |
Trương Thị Cẫm Lan |
Nữ |
Kinh |
04/07/1996 |
An Thạnh Nhất |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
283 |
Phan Quốc Thắm |
Nam |
Kinh |
05/01/1996 |
Đại Ngãi |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
284 |
Phạm Thị Tuyết Trân |
Nữ |
Kinh |
13/06/1996 |
Nhơn Mỹ |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
285 |
Nguyễn Thị Tuyết Hạnh |
Nữ |
Kinh |
20/01/1996 |
Phú Hữu |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
286 |
Nguyễn Hoài Luân |
Nam |
Kinh |
19/02/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
287 |
Thái Thị Bé Thùy |
Nữ |
Kinh |
16/03/1996 |
Long Đức |
2.5 |
0.0 |
2.5 |
|
288 |
Lê Thị Huế Trân |
Nữ |
Kinh |
15/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.5 |
2.5 |
|
289 |
Nguyễn Thị Đào |
Nữ |
Khơmer |
18/09/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
290 |
Võ Trần Công Luận |
Nam |
Kinh |
15/04/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
291 |
Hà Hoàng Phúc |
Nam |
Kinh |
16/06/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
292 |
Dương Ngọc Phương |
Nữ |
Kinh |
20/07/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
293 |
Trần Thị Thảo Bình |
Nữ |
Kinh |
22/11/1996 |
Đại Ngãi |
1.0 |
1.0 |
2.0 |
|
294 |
Nguyễn Huỳnh Long |
Nam |
Kinh |
09/09/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
295 |
Trương Hoài Phong |
Nam |
Kinh |
24/03/1995 |
Long Đức |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
296 |
Võ Phi Sang |
Nam |
Kinh |
24/04/1996 |
An Thạnh Nhất |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
297 |
Phùng Văn Lọc |
Nam |
Kinh |
22/10/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
298 |
Lâm Hoài Phong |
Nam |
Kinh |
19/07/1996 |
Phú Hữu |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
299 |
Huỳnh Hữu Tài |
Nam |
Kinh |
10/06/1994 |
Phú Hữu |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
300 |
Lê Vũ Linh |
Nam |
Kinh |
13/05/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.5 |
2.0 |
|
301 |
Nguyễn Hoàng Như |
Nam |
Kinh |
23/11/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
302 |
Nguyễn Anh Tài |
Nam |
Kinh |
23/02/1995 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
303 |
Trương Hải Đăng |
Nam |
Kinh |
03/06/1996 |
Hậu Thạnh |
1.5 |
0.5 |
2.0 |
|
304 |
Dương Thị Hồng Như |
Nữ |
Kinh |
10/07/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
305 |
Nguyễn Thị Thu Thảo |
Nữ |
Kinh |
24/08/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
306 |
Võ Thị Ngọc Hà |
Nữ |
Kinh |
12/01/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
307 |
Trần Thị Yến Nhi |
Nữ |
Kinh |
04/12/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.5 |
2.0 |
|
308 |
Đinh Giác Thiện |
Nam |
Kinh |
13/11/1995 |
Long Đức |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
309 |
Trần Thị Hồng Hải |
Nữ |
Kinh |
07/07/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
310 |
Đổ Trọng Nghĩa |
Nam |
Kinh |
26/12/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
311 |
Hứa Hải Thông |
Nam |
Kinh |
18/02/1996 |
Hậu Thạnh |
1.0 |
1.0 |
2.0 |
|
312 |
Võ Văn Hậu |
Nam |
Kinh |
07/09/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
313 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Nữ |
Kinh |
14/01/1996 |
Hậu Thạnh |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
314 |
Trần Thị Cẩm Tiên |
Nữ |
Kinh |
27/05/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
315 |
Võ Thị Hòa |
Nữ |
Kinh |
15/10/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
316 |
Trần Thị Thoại Miêu |
Nữ |
Kinh |
19/12/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
317 |
Võ Minh Tiến |
Nam |
Kinh |
24/02/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
|
2.0 |
|
318 |
Triệu Mạnh Khang |
Nam |
Kinh |
17/01/1996 |
Đại Ngãi |
1.0 |
1.0 |
2.0 |
|
319 |
Võ Minh Mẫn |
Nam |
Kinh |
24/01/1994 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
320 |
Đặng Văn Trường |
Nam |
Kinh |
15/02/1996 |
Hậu Thạnh |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
321 |
Trần Quốc Khởi |
Nam |
Kinh |
18/12/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.5 |
2.0 |
|
322 |
Trương Minh Mẫn |
Nam |
Kinh |
27/10/1995 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
323 |
Nguyễn Thị Mỹ Xuyên |
Nữ |
Kinh |
12/10/1996 |
Đại Ngãi |
2.0 |
0.0 |
2.0 |
|
324 |
Hà Phạm Nhật Nguyên |
Nam |
Kinh |
19/06/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
325 |
Lý Thị Hồng Nhạn |
Nữ |
Khơmer |
01/12/1994 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
326 |
Võ Thị Ngọc |
Nữ |
Kinh |
13/01/1995 |
Đại Ngãi |
1.5 |
|
1.5 |
|
327 |
Nguyễn Thị Mỹ Nhân |
Nữ |
Kinh |
24/11/1995 |
An Thạnh Nhất |
1.0 |
0.5 |
1.5 |
|
328 |
Huỳnh Hồng Ngọc |
Nữ |
Kinh |
22/10/1996 |
An Mỹ II |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
329 |
Nguyễn Hoàng Nhi |
Nam |
Kinh |
06/08/1996 |
Phú Hữu |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
330 |
Lâm Thị Ngoản |
Nữ |
Kinh |
28/08/1996 |
Long Đức |
0.5 |
1.0 |
1.5 |
|
331 |
Lê Huỳnh Như |
Nữ |
Kinh |
29/01/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
332 |
Đinh Thị Hồng Đào |
Nữ |
Kinh |
02/01/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
333 |
Lý Văn Phụng |
Nam |
kinh |
13/04/1996 |
Phú Hữu |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
334 |
Bùi Quốc Đạt |
Nam |
Kinh |
02/01/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
335 |
Nguyễn Thị Diểm Phương |
Nữ |
Kinh |
08/09/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
336 |
Trịnh Thuận Hiếu |
Nam |
Kinh |
12/12/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
337 |
Thạch Quan |
Nam |
Khơmer |
17/11/1994 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
338 |
Lương Thanh Tuấn |
Nam |
Kinh |
06/08/1996 |
Song Phụng |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
339 |
Trương Phước Hòa |
Nam |
Kinh |
20/11/1995 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
340 |
Trần Quang Sang |
Nam |
Khơmer |
05/08/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
341 |
Nguyễn Thị Diễm Trinh |
Nữ |
Kinh |
04/01/1995 |
Hậu Thạnh |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
342 |
Phan Thị Mỹ Lan |
Nữ |
Kinh |
09/04/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
343 |
Phạm Hải Sơn |
Nam |
Kinh |
07/12/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
344 |
Lê Việt Trinh |
Nữ |
Kinh |
11/07/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
345 |
Lê Phước Lộc |
Nam |
Kinh |
23/04/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
346 |
Lê Minh Thái |
Nam |
Kinh |
27/05/1996 |
Đại Ngãi |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
347 |
Vỏ Thị Huyền Trân |
Nữ |
Kinh |
07/10/1996 |
Phú Hữu |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
348 |
Nguyễn Ngọc Mai |
Nữ |
Kinh |
18/08/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
349 |
Liêng Quốc Thái |
Nam |
Khơmer |
12/01/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
350 |
Trần Quốc Thanh |
Nam |
Kinh |
19/05/1996 |
Hậu Thạnh |
1.5 |
0.0 |
1.5 |
|
351 |
Nguyễn Đăng Huy |
Nam |
Kinh |
11/08/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.0 |
|
1.0 |
|
352 |
Nguyễn Huỳnh Đông Nhi |
Nam |
Kinh |
08/02/1996 |
Đại Ngãi |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
353 |
Dương Đăng Khoa |
Nam |
Kinh |
02/09/1996 |
Phú Hữu |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
354 |
Lý Thị Hiếu |
Nữ |
Khơmer |
10/03/1995 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
355 |
Nguyễn Minh Nhật |
Nam |
Kinh |
12/11/1996 |
An Thạnh Nhất |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
356 |
Ngô Phúc Hậu |
Nam |
Kinh |
30/03/1995 |
Đại Ngãi |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
357 |
Ung Tấn Lộc |
Nam |
Kinh |
29/11/1996 |
Đại Ngãi |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
358 |
Lý Hào |
Nam |
Khơmer |
23/06/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
359 |
Trần Kim Lân |
Nam |
Kinh |
08/12/1996 |
Dương Kỳ Hiệp |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
360 |
Nguyễn Ngọc Hải |
Nam |
Kinh |
14/12/1996 |
Đại Ngãi |
1.0 |
0.0 |
1.0 |
|
361 |
Phan Văn Bé Huy |
Nam |
Kinh |
24/11/1995 |
An Thạnh Nhất |
1.0 |
|
1.0 |
|
362 |
Nguyễn Trọng Đức |